vất vả

- t. Ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì. Làm ăn vất vả. Công việc vất vả. Phải vất vả lắm mới tìm ra được nhà anh ta. Vất vả về đường chồng con.


nt. Khó nhọc, cực khổ. Công việc vất vả.

xem thêm: nhọc, mệt, nhọc nhằn, nhọc mệt, vất vả, nặng nhọc, khó nhọc



vất vả

vất vả
  • adj
    • hard, strenuous, in difficulties
    • adv
      • laborously, hard